100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

辅导 (fǔ dǎo): để hướng dẫn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hướng dẫn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hướng dẫn
  • để Mentor
  • để cố vấn
  • đến huấn luyện viên
  • để gia sư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 帮助和指导别人学习或完成某项任务,通常指在学习上给予专门的帮助和指点,比如老师辅导学生功课,或同学之间互相辅导。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

to lead; to guide; to conduct; to direct

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Every Saturday morning, Teacher Li tutors primary school students from low-income families in the community for free, and the children's grades have improved a lot as a result.

,。

To help new employees get familiar with the business processes as soon as possible, the company arranged for an experienced colleague to provide one-on-one coaching for them.

,,,。

In the months before the college entrance exam, I went to an after-school tutoring class every evening; the teacher not only explained difficult problems but also taught us how to schedule our review time.

,,、,。

In university, advisors meet with students regularly to guide them in choosing a topic, doing research, and giving feedback on revising their papers.

,,。

When my younger brother first started learning guitar, he always played the wrong chords; I patiently coached him for a whole month, and now he can already play and sing a song all the way through.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập