100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

迄今 (qì jīn): cho đến nay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cho đến nay
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cho đến nay
  • cho đến bây giờ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从过去到现在的一段时间,常用于书面语。意思和至今、到目前为止相同,强调某种情况持续到说话的时候。例如,迄今为止没有消息
  • 这项规定迄今仍然有效。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This ancient bridge has a history of over six hundred years so far, and it is still passable today.

,。

Although scientists have not yet found a cure for this disease so far, research has made great progress.

,。

This small restaurant has changed owners three times so far, but business has always been booming.

,,。

We have collaborated on five projects so far, and each one went smoothly; I hope we can keep it up in the future.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập