100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

迷惑 (mí huò): Đặt câu đố

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đặt câu đố
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đặt câu đố
  • để gây nhầm lẫn
  • để baffle

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 弄不清楚,不明白
  • 使人感到糊涂、难以理解
  • 被某种事物吸引而失去判断力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để bị hoang mang

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

What he just said puzzled me a lot; I have no idea what he really meant.

,,。

Facing this complex math problem, the students all felt puzzled and didn't know which step to start solving from.

,,。

She suddenly changed her mind and decided not to travel, which puzzled me because the day before she was excitedly packing.

,,,。

When I first arrived in a new city, I saw the dense routes on the map and felt very confused, so I had to ask a passerby for directions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập