100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

遍 (biàn): khắp mọi nơi; khắp nơi; loại từ cho hành động: một lần; loại từ cho hành động: lần, sự xuất hiện (nhấn mạnh toàn bộ quá trình); khắp mọi nơi; khắp nơi; lan rộng hoặc đạt đến mọi nơi (trong từ ghép); biến thể của 遍[bian4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
khắp mọi nơi; khắp nơi; loại từ cho hành động: một lần; loại từ cho hành động: lần, sự xuất hiện (nhấn mạnh toàn bộ quá trình); khắp mọi nơi; khắp nơi; lan rộng hoặc đạt đến mọi nơi (trong từ ghép); biến thể của 遍[bian4]
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
12
Bộ thủ
辶
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khắp mọi nơi
  • khắp nơi
  • loại từ cho hành động: một lần
  • loại từ cho hành động: lần, sự xuất hiện (nhấn mạnh toàn bộ quá trình)
  • khắp mọi nơi
  • khắp nơi
  • lan rộng hoặc đạt đến mọi nơi (trong từ ghép)
  • biến thể của 遍[bian4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 量词,表示动作从开始到结束的完整过程,用于计算动作进行的次数,相当于次、回
  • 用在动词后,说明某个动作或状态反复出现,如问了一遍、看了两遍。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have read this book three times.

。

Please say it again.

。

He listens to this song once every day.

,。

Spring has come; flowers are everywhere in the fields.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập