100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

部 (bù): bộ; sở; ban; phần; phân chia; quân đội; hội đồng; lượng từ cho tác phẩm văn học; phần; mục; phân chia; bộ; sở; hội đồng; quân đội; đơn vị quân đội; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
bộ; sở; ban; phần; phân chia; quân đội; hội đồng; lượng từ cho tác phẩm văn học; phần; mục; phân chia; bộ; sở; hội đồng; quân đội; đơn vị quân đội; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.
Số chữ
1
Từ loại
noun, classifier
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
10
Bộ thủ
阝
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bộ
  • sở
  • ban
  • phần
  • phân chia
  • quân đội
  • hội đồng
  • lượng từ cho tác phẩm văn học
  • phần
  • mục
  • phân chia
  • bộ
  • sở
  • hội đồng
  • quân đội
  • đơn vị quân đội
  • lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 国家政府部门,如外交部、教育部
  • 泛指某个单位或组织,如编辑部、门市部
  • 量词,用于书籍、电影、机器等,如一部字典、两部电影
  • 表示部分,整体中的一段或一个单位,如局部、内部。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He works in a department of the government.

。

This department is responsible for handling customer complaints.

,、。

The company has many departments, such as sales, personnel, etc.

。

I take the bus to work at the Ministry of Foreign Affairs every day.

。

This book is divided into three parts.

。

I watched a very good movie.

。

He is the manager of our department.

。

This army unit is well-trained.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập