100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

钟 (zhōng): cốc không xử lý

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cốc không xử lý
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
9
Bộ thủ
钅
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cốc không xử lý
  • chiếc cốc
  • (dạng ràng buộc) để tập trung (một tình cảm, vv)
  • chuông (lớn)
  • đồng hồ
  • Lượng thời gian
  • oclock (như trong ba giờ)| Ba giờ [san1dian3zhong1] ""ba giờ"" hoặc ""ba giờ"" hoặc năm phút| Năm phút [wu3fen1 zhong1] ""năm phút"" vv)"
  • họ Zhong
  • Variants của đồng hồ| Chiếc đồng hồ [zhong1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • “钟”常用义指一种计时或报时的器具,如闹钟、挂钟、座钟。也指钟表上的指针所指的时间,如几点钟。还指金属制成的打击乐器,如钟鼓、编钟。此外,它还是中国的一个姓氏。在“钟爱”中表示特别喜爱、专注。注意“钟”与“鍾”“鈡”等异体字的关系,姓氏中“钟”常由“鍾”简化而来。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The new classmate in our class has the surname Zhong, and everyone calls him Zhong Ming.

,。

Teacher Zhong teaches us math, and he explains things very patiently.

,,。

My mother's surname is Zhong and my father's surname is Li, so I took my father's surname, Li.

,。

Tomorrow I'm going to Auntie Zhong's house for a meal; the food she makes is especially delicious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập