100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

长途 (cháng tú): khoảng cách dài

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khoảng cách dài
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoảng cách dài
  • Cuộc gọi điện thoại đường dài (abbr.Đối với cuộc gọi đường dài| Điện thoại đường dài [chang2 tu2 dian4 hua4])
  • HLV đường dài (abbr.Đối với xe hơi đường dài| Xe buýt [chang2 tu2 qi4 che1])

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 路程很远的
  • 指距离很长的地方或路线,常与交通、旅行有关,比如长途汽车、长途电话。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Flying is too expensive, so I decided to take a long-distance bus home, even though the journey takes over ten hours.

,,。

He is a long-distance driver, often traveling from Beijing to Shanghai, and only spends a few days at home each month.

,,。

After an eight-hour long-distance flight, we finally arrived in London, and everyone was so tired that they wanted to go to sleep immediately.

,,。

To visit her parents who live far away, she takes a long-distance train every weekend, and the round trip takes two days.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập