100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴 (yīn): u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
6
Bộ thủ
阝
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • u ám (thời tiết)
  • nhiều mây
  • râm mát
  • Âm (nguyên lý âm của Âm Dương)
  • âm (điện)
  • nữ tính
  • mặt trăng
  • ngầm
  • ẩn
  • cơ quan sinh dục
  • u ám
  • nhiều mây
  • râm mát
  • mờ tối
  • ẩn
  • ngầm
  • âm (điện)
  • nữ tính
  • âm (đối lập với dương)
  • họ Yin
  • biến thể của 陰|阴[yin1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指阳光照不到的地方,也指月亮、云层等遮挡形成的暗处
  • 与阳相对,表示阴凉、阴暗的一面
  • 在中国传统哲学中指与阳相对的事物或力量,如阴柔
  • 也可指天空的云层或阴影
  • 作为姓氏时读作yīn。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The weather is very overcast today; it might rain.

。

We sat in the shade under the tree to rest.

,。

The answer to this question is yin, not yang.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập