100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

集 (jí): để thu thập

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để thu thập
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
12
Bộ thủ
隹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thu thập
  • Để thu thập
  • Các tác phẩm được thu thập
  • phân loại cho các phần của một loạt phim truyền hình vv: tập

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把分散的人或东西聚集到一起,如集合、收集
  • 指若干部分合成的整体,如集体、集市
  • 指一些作品合在一起编成的书,如文集、诗集。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Every Friday afternoon, the principal gathers all the students on the playground to review the week's good deeds together.

,、,。

To prepare for the Spring Festival gala, the class monitor gathered the classmates who could sing and dance together and put together a wonderful performance.

,,。

Grandpa likes collecting stamps; over several decades, he has collected three full stamp albums.

,,。

On rainy days, water drops from the eaves gather into small puddles, and the children happily stomp around in them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập