100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

零食 (líng shí): đồ ăn nhẹ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đồ ăn nhẹ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đồ ăn nhẹ
  • các nibbles
  • ăn nhẹ
  • ăn nhẹ giữa các bữa ăn
  • thức ăn nhẹ đóng gói

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 正餐之外吃的少量食物,比如饼干、糖果、水果等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

số không; phần lẻ; một phần của số (ví dụ: 零头); lẻ; linh tinh (ví dụ: 零钱)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Tôi thường thích ăn đồ ăn vặt, đặc biệt là khoai tây chiên và sô-cô-la.

,。

Tôi thường thích ăn đồ ăn vặt, đặc biệt là khoai tây chiên và sô-cô-la.

,,。

Mẹ tôi bảo tôi không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt trước bữa ăn, nếu không sẽ không ăn được bữa chính.

,。

Mẹ tôi bảo tôi rằng ăn quá nhiều đồ ăn vặt có hại cho sức khỏe.

,。

Siêu thị này có nhiều loại đồ ăn vặt, và giá cả không đắt.

,。

Hãy đi siêu thị mua ít đồ ăn vặt; chúng ta có thể ăn chúng khi xem phim tối nay.

,,。

Vì sức khỏe, chúng ta nên ăn ít đồ ăn vặt hơn và ăn nhiều trái cây hơn.

,。

Cửa hàng này có nhiều loại đồ ăn vặt, và giá cả không đắt.

。

Tôi thích ăn đồ ăn vặt khi xem TV vào buổi tối.

,。

Mẹ bảo tôi ăn ít đồ ăn vặt hơn và ăn nhiều trái cây hơn.

。

Hãy đi siêu thị mua ít đồ ăn vặt.

。

Khoai tây chiên ở cửa hàng đồ ăn vặt này rất ngon.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập