100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

面积 (miàn jī): Khu vực (của một tầng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Khu vực (của một tầng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Khu vực (của một tầng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 物体表面或平面图形的大小,通常用平方米、平方厘米等单位来计算
  • 常用来指土地、房屋、场地等平面的大小。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

HSK 7

tích lũy

Câu ví dụ

,,。

The apartment we just rented isn't large in area; it's only sixty square meters, but it has good natural light.

,,。

When buying a house, besides looking at the area, you also need to consider the location and nearby facilities.

,。

This park's area is much larger than that square's, so it's suitable for holding large events.

,,。

The classroom's area is limited; we can't fit this many desks and chairs, so we need to change to another place for class.

,。

Please help me calculate the area of the living room; I want to know how much flooring is suitable to buy.

,,。

With urban development, the area of farmland keeps decreasing, which has drawn people's attention.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập