100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

面貌 (miàn mào): khuôn mặt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khuôn mặt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khuôn mặt
  • tính năng
  • sự xuất hiện
  • Nhìn kìa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的脸、面容,即面部相貌。引申指事物或社会呈现的整体样子、状况,例如“城市面貌”“精神面貌”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Returning to my hometown after ten years, I found that the entire city's appearance had changed dramatically; the old alleys had all become wide roads.

,,,。

After several years of environmental cleanup, the river's appearance has taken on a completely new look: the water has become clear, and the banks are planted with green trees.

,,,。

With economic development, the countryside's appearance has also improved greatly; many farmers have built new houses, and their standard of living has risen.

,,。

We should welcome the challenges of the new semester with a brand-new outlook, study hard, and actively participate in various activities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập