100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

验 (yàn): Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
10
Bộ thủ
马
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]
  • để kiểm tra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 检查、察看,看某事物是否真实或正确
  • 试验、检验,通过实际操作来证明或确认效果
  • 产生的效果或应验,如灵验、应验。常用于验血、验证、验收、考验等词语中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

When entering the country, the customs officer carefully inspected the passport and visa, and only let him through after confirming everything was in order.

,。

The doctor asked me to do a blood test first to see if there is an infection.

,,。

Before entering the train station, all passengers must have their tickets checked; those without tickets cannot board.

,。

This company requires new employees to verify their academic certificates before starting work to prevent fraud.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập