100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

骨骼 (gǔ gé): xương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xương
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xương
  • bộ xương

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或动物的整个骨头系统,由许多块骨头组成,起支撑身体、保护内脏和帮助运动的作用
  • 也可指人的体格或骨架,如骨骼大、骨骼清奇。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The doctor said that often drinking milk and getting sunlight can make bones stronger.

,,。

After an examination, the doctor found that her bones were not fractured; she had only sprained her foot.

,。

Elderly people are prone to osteoporosis, so they need to pay attention to protecting their bone health.

,。

In biology class, the teacher used a model to show us the structure of the human skeleton.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập