100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鬼 (guǐ): tinh thần giải thể

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7noun, adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tinh thần giải thể
Số chữ
1
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
9
Bộ thủ
鬼
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tinh thần giải thể
  • ghost (con ma)
  • quỷ dữ
  • (tiền tố) người có một lỗi hoặc nghiện nào đó, vv
  • Lưu trí
  • crafty (trợ giúp)
  • nguồn tài nguyên (biến thể của诡)|(trái [gui3])
  • Một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人死后脱离肉体而存在的灵魂
  • 也用来比喻某些阴险狡猾、行为不端或行踪诡秘的人,比如常说酒鬼、烟鬼、胆小鬼
  • 还可形容非常机灵、令人惊奇或难以捉摸的事物,如鬼点子、鬼斧神工。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

When I was little, my grandmother often told me ghost stories, which scared me so much that I didn't dare go to the toilet alone at night.

,,。

In Fengdu, Sichuan, there is a famous ghost city that attracts many tourists every year to experience the legends of the underworld.

,,。

The ghost in that movie wasn't scary at all; instead, it was kind and even helped the protagonist in the end.

,,。

He was pale and spoke weakly, and his colleagues all said he looked like a ghost.

,,。

In folk legends, people become ghosts after death, so people often worship ancestral ghosts during the Qingming Festival.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập