100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鱼 (yú): cá; được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鮑魚|鲍鱼[bao4 yu2]; được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鲍鱼, mực 鱿鱼, cá voi 鲸鱼); họ Yu

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cá; được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鮑魚|鲍鱼[bao4 yu2]; được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鲍鱼, mực 鱿鱼, cá voi 鲸鱼); họ Yu
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
8
Bộ thủ
鱼
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cá
  • được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鮑魚|鲍鱼[bao4 yu2]
  • được dùng trong tên của các loài thủy sinh khác nhau không phải cá (bao gồm bào ngư 鲍鱼, mực 鱿鱼, cá voi 鲸鱼)
  • họ Yu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种生活在水中的动物,用鳃呼吸,靠鳍游动,大多可以食用或观赏
  • 也可作为姓氏使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I caught a fish in the river.

。

These fish swim very fast in the water.

。

He likes eating braised fish the most.

。

There are many kinds of fish at the market.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập