100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

黑板 (hēi bǎn): bảng đen; bảng đen; bảng phấn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảng đen; bảng đen; bảng phấn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảng đen
  • bảng đen
  • bảng phấn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 教室里常见的一种教学用具,通常是黑色或深绿色的平板,老师用粉笔在上面写字、画图,学生可以清楚看到
  • 也泛指各种用粉笔或白板笔书写的书写板。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

đen

bảng

Câu ví dụ

。

The teacher wrote a character on the blackboard.

。

Please wipe the blackboard clean.

,。

The words on the blackboard are too small; I can't see them clearly.

。

There is a large blackboard at the front of the classroom.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập