100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一律 (yí lǜ): Cùng nhau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cùng nhau
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cùng nhau
  • giống hệt nhau
  • đồng nhất
  • tất cả
  • không có ngoại lệ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示全部、毫无例外,强调所有情况或所有人都一样,常用于规定、要求或规律中
  • 也可以表示整齐一致,没有区别。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The school library stipulates that all students must enter with their student ID; those without one cannot go in.

,,。

The company announced that starting next month, all employees are uniformly prohibited from wearing shorts and slippers to work.

,,,。

On this restaurant's menu, all dishes are uniformly 20% off; whether meat or vegetarian, they are all much cheaper.

:,。

The exam rules are strict: all candidates must use black pens to answer; pencils or ballpoint pens are not allowed.

,,。

For fairness, the competition stipulates that all participants must wear the same sportswear; wearing their own clothes is not allowed.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập