100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

上诉 (shàng sù): To appeal (vụ kiện)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To appeal (vụ kiện)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To appeal (vụ kiện)
  • kháng cáo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指当事人对下级法院的判决或裁定不服,依法向上一级法院提出重新审理的请求。通常由诉讼中的一方在法定期限内提出,目的是请求上级法院改变或撤销原判决。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The defendant thought the court's sentence was too heavy and decided to appeal to a higher court.

,。

After carefully studying the case file, the lawyer advised the client to appeal the first-instance judgment.

,,。

Because new evidence emerged, the defendant's family insisted on appealing on his behalf to seek a revised sentence.

,。

The appeal period is only fifteen days, so he must submit the appeal petition to the court within this month.

,,。

After several months of review, the appellate court ultimately upheld the original judgment and rejected his appeal.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập