100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不惜 (bù xī): không phải stint

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không phải stint
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không phải stint
  • không dành cho
  • Do not hesitate (do sth)
  • do not scruple (to do sth)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不顾惜
  • 舍得付出很高的代价去做某事,常表示为了达到目的甘愿牺牲或忍受困难。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In order to treat their daughter's illness, the couple did not hesitate to sell their only house and moved to the outskirts of the city to rent a small place.

,,。

To achieve his dream of becoming a pilot, he did not hesitate to get up at four in the morning every day to study, and he kept it up for three whole years.

,,。

In order to complete this important project on time, the company did not stint on investing a great deal of manpower and resources, and even had employees work overtime on weekends.

,,。

That old professor did not grudge spending ten years traveling all over the country to collect folk tales, and finally wrote a thick collection of stories.

,,。

When his mother was hospitalized, he resigned from his job without hesitation, not stinting any cost to go home and take care of her.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập