100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

专利 (zhuān lì): bằng sáng chế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bằng sáng chế
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bằng sáng chế
  • (văn)
  • Độc quyền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 国家授予发明人或设计人的一种独占权,在一定期限内只有本人或经其许可的人才能使用、制造或销售其发明创造
  • 也指这种受法律保护的权利本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

họ Lý

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This company developed a new type of battery and applied for several international patents for it.

,,。

The lawyer reminded him not to disclose the technical details before the patent is approved.

,。

The patent protection lasts for 20 years; after it expires, anyone can use the technology for free.

,。

Two technology companies fought a lawsuit for several years over a smartphone patent, and finally reached a settlement.

,,。

He invented an eco-friendly packaging material and successfully applied for a patent; now many companies want to buy the right to use his patent.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập