100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

两栖 (liǎng qī): lưỡng cư

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lưỡng cư
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lưỡng cư
  • tài năng kép
  • Có thể làm việc trong hai dòng khác nhau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 既能生活在水中,也能生活在陆地上的
  • 常用来形容青蛙、蝾螈等动物,也比喻两种不同领域或方式都能胜任。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

hai

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Frogs are amphibians; they can live in water and also jump on land.

,。

This new type of tank has amphibious combat capability and can quickly land from the sea.

,,。

He is an amphibious actor who performs in both films and stage plays, excelling on both stages.

,,。

With the development of the Internet, many reporters have become amphibious media professionals, contributing to both newspapers and websites.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập