100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

临时 (lín shí): khi thời gian đến gần

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adverb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khi thời gian đến gần
Số chữ
2
Từ loại
adverb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khi thời gian đến gần
  • vào phút cuối
  • tạm thời
  • đặc biệt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示事情快要发生的时候,到了接近某个时间的阶段
  • 也指不是事先安排好的,在事情发生前才做或才决定的,比如临时通知、临时决定。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để đối diện

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Câu ví dụ

,,。

I originally planned to go to the movies this weekend, but something came up at the last minute, so I had to refund the ticket.

,。

The meeting was temporarily changed to 3 PM; please everyone pay attention to the time change.

,,。

Due to the weather, the flight was temporarily canceled, and we had to stay overnight near the airport.

,。

He was called away on a business trip at the last minute, so he couldn't attend his daughter's birthday party.

,,。

This restaurant is too busy, so we decided on the spot to switch to another one to avoid eating too late.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập