100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

为止 (wéi zhǐ): cho đến khi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cho đến khi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cho đến khi
  • (used in combination with words like to [dao4] or to [zhi4] in constructs of the form to... cho đến khi nào / đến khi nào| Để... để... để... cho đến khi nào)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某个动作、状态或时间到某一点停止,常和“到”连用,构成“到……为止”,说明从开始到结束的范围或期限。例如“到今天为止”“到十点为止”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

như (trong khả năng của)

HSK 5

để dừng lại

Câu ví dụ

,。

I've read up to chapter three of this book; I haven't read the rest yet.

,。

Registration is open until 5 p.m. today, so please hurry.

,。

Up to now, we haven't received any news from him.

,。

Since I started working, I've already moved to three different cities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập