100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

主持 (zhǔ chí): để chịu trách nhiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chịu trách nhiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chịu trách nhiệm
  • Quản lý hay trực tiếp
  • để chủ trì
  • để duy trì
  • To stand for (justice, etc.)
  • để tổ chức (một chương trình truyền hình hoặc đài phát thanh, vv)
  • (TV)neo neo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 负责掌管、安排某项活动或事务,并起主要引导作用
  • 例如主持会议、主持婚礼。也指在广播、电视等节目中担任主要播讲人,负责串联节目、掌控现场,如主持新闻节目。还表示坚持并主张某种观点,如主持公道、主持正义。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

chủ sở hữu

HSK 7

để giữ

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập