100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

举例 (jǔ lì): To illustrate with an example, để minh họa bằng một ví dụ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To illustrate with an example, để minh họa bằng một ví dụ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To illustrate with an example, để minh họa bằng một ví dụ
  • Để đưa ra một ví dụ
  • để đưa ra một ví dụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 提出具体的事例来说明或证明某个观点、道理,让别人更容易理解。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để nâng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The teacher asked us to give examples to explain this grammar point.

。

Please give examples to explain what a low-carbon life is.

?

Can you give examples to illustrate your point?

。

The teacher explained this grammar point with examples.

。

Please illustrate your point with examples.

?

Can you prove it with an example?

,。

In the report, he analyzed market trends by giving examples.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập