100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

书架 (shū jià): kệ sách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kệ sách
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kệ sách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 放书用的架子,通常有若干层,用来摆放和存放书籍。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

HSK 5

Để hỗ trợ

Câu ví dụ

,。

The newly bought bookshelf is placed against the wall, and it is filled with my favorite books.

,,。

In the library, each bookshelf is arranged by category, making it very convenient to find books.

,。

He climbed up the ladder and took down an old dictionary from the highest bookshelf.

,,。

When moving, we had to disassemble the bookshelf in order to carry it out the door.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập