100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

书桌 (shū zhuō): desk

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
desk
Số chữ
2
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • desk

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 供人读书、写字或办公用的桌子,通常带有抽屉或架子,一般放在书房、办公室或教室里。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

On my desk there is always a laptop and a desk lamp; in the evening I review my lessons there.

,。

Mom wiped the desk spotless, then neatly put away my textbooks and stationery.

,,。

This desk was handmade by my father when I started elementary school; though it's a bit old, I still can't bear to replace it.

,。

Please tidy up your desk and don't pile snacks and comic books all over it.

,,。

He sat at the desk, opened his diary, and began writing down what happened today.

,,。

When we moved, we had to take apart that large desk to get it through the narrow doorway.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập