100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

书籍 (shū jí): sách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sách
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sách
  • công việc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 书的总称,指装订成册的读物,通常用来阅读、学习或查阅资料
  • 也泛指各种图书和出版物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

In order to write this paper, I consulted a large number of professional books in the library.

,。

This bookstore specializes in selling history books and has attracted many history enthusiasts.

,。

When moving, I found that those old books had already piled up all over the bookshelf.

,。

He often buys second-hand books online because they are cheap and environmentally friendly.

,。

The teacher suggested that we read more classic books to improve our writing skills.

,。

This library places children's books on the first floor for the convenience of children to borrow.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập