100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

买卖 (mǎi mai): mua và bán

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mua và bán
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mua và bán
  • Giao dịch giao dịch
  • cửa hàng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指商品的购买和出售活动,也就是做交易
  • 常用来泛指生意或经营活动,如做买卖、买卖公平。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mua; mua; mua; mua

HSK 1

bán; phản bội; không tiếc công sức; khoe khoang hoặc phô trương; khoe khoang

Câu ví dụ

,。

In this market, buying and selling is very fair; customers don't need to worry about being cheated.

,。

They buy and sell used cars online, which saves a lot of time.

,。

To do business, one must be honest to win customers' trust.

,。

Both parties were satisfied with this deal and signed the contract quickly.

,,。

During the Spring Festival, business in the shops is booming, with people coming and going.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập