100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

予以 (yǔ yǐ): để cho đi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để cho đi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để cho đi
  • để áp đặt
  • để áp dụng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示给人某种东西或施加某种行为,多用于正式或书面语中,后面常接双音节动词或名词,如予以表扬、予以支持、予以处理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để sử dụng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The company compensated the employees injured in the accident and promised to strengthen safety measures.

,。

The teacher praised the students who had made obvious progress and encouraged everyone to keep working hard.

,。

The government decided to provide emergency aid to the disaster-stricken area to help residents rebuild their homes.

,。

The organizing committee will deal seriously with any behavior that violates the rules.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập