100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

事先 (shì xiān): trước khi có thể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trước khi có thể
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trước khi có thể
  • Trước sự kiện
  • trước đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在事情发生或进行之前
  • 提前。表示在做某件事以前就先做好安排或准备,常用来强调时间上的先后顺序。例如,出门前事先查好路线,可以节省时间。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

vấn đề; điều; mục; công việc; chuyện; sự việc

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

Câu ví dụ

,。

We prepared in advance, so everything went smoothly.

。

Please tell me your arrival time in advance.

,。

He came suddenly without notifying us in advance.

,。

Understanding the rules in advance can avoid many troubles.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập