100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

交易 (jiāo yì): để giải quyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giải quyết
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giải quyết
  • để thương mại
  • để giao dịch
  • Giao dịch giao dịch
  • thỏa thuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 买卖双方进行商品或服务的交换活动,通常涉及金钱往来
  • 泛指双方为达成某种目的而进行的互相交换或往来,如意见、条件等的互换。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để giao cho

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

They traded a used car online: first they looked at the car, then negotiated the price, and only then paid.

,。

This deal was beneficial to both sides, so it was settled quickly.

,。

Stock trading requires caution; you can't rely solely on luck.

,。

At the market, farmers traded fresh vegetables for daily necessities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập