100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

亲戚 (qīn qi): Relative (mối quan hệ gia đình)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Relative (mối quan hệ gia đình)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Relative (mối quan hệ gia đình)
  • a relative
  • relatives
  • kin (mối quan hệ gia đình, đặc biệt là bên ngoài gia đình trực tiếp của một người)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 跟自己有婚姻或血缘关系的人,也用来称呼家庭成员的亲属
  • 通常指父母、兄弟姐妹以外的亲属,如叔叔、姑姑、舅舅、姨妈、表兄弟姐妹等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cha mẹ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

I have many relatives, and they are all very friendly.

,。

During the Spring Festival, relatives gather together to eat.

,。

My relatives live in Shanghai, and I visit them every year.

,。

He is a distant relative of mine; we don't meet often.

。

Relatives should help each other.

,。

During the New Year, our whole family goes to the countryside to visit relatives.

。

He is a distant relative of our family.

,。

I have a relative who works at the hospital; maybe they can help.

,。

When they got married, many relatives came from out of town.

。

I don't really like chatting about my personal affairs with relatives I'm not close to.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập