100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

介于 (jiè yú): giữa những

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giữa những
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giữa những
  • trung gian
  • Nói dối giữa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示处在两个事物、时间或数量之间,强调位置、范围或状态的中间性
  • 常用来说某人或某物在两者之间起连接、比较或区分的作用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

để đi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The prices at this Chinese restaurant fall between those of fast-food places and upscale restaurants, so it's very popular with students.

,。

Her age is between twenty-five and thirty, but no one knows exactly how old she is.

,。

Spring in this city is very short, and temperatures usually range between ten and twenty degrees.

,。

His attitude was between support and opposition, so in the end he didn't vote.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập