100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

从容不迫 (cóng róng bú pò): bình tĩnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bình tĩnh
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bình tĩnh
  • không nao núng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人遇到事情时非常镇静、不慌不忙,保持平静的态度
  • 形容事物进行得舒缓、不急促,显得很有条理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

từ; qua; qua; (dạng ràng buộc) theo; (dạng ràng buộc) vâng lời; (dạng ràng buộc) tham gia vào (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (dạng ràng buộc) (cách phát âm Đài Loan [zong4]) người hầu; người phục vụ; (dạng ràng buộc) (cách phát âm Đài Loan [zong4]) trợ lý; phụ trợ; cấp dưới; (dạng ràng buộc) (cách phát âm Đài Loan [zong4]) có quan hệ họ hàng qua ông nội chung hoặc tổ tiên xa hơn; từ; qua; qua (giới từ); (dạng ràng buộc) theo; vâng lời; biến thể của 從|从[cong2]; họ Cong

HSK 4

to hold; to contain

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập