100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

价位 (jià wèi): mức giá

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mức giá
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mức giá

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 商品或服务按高低档次划分的价格等级,表示某个范围或水平的价钱。常用于比较不同档次的东西,比如高价位、中价位、低价位。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

giá

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Câu ví dụ

,,。

The clothes at this mall are on the high end price-wise; an ordinary coat costs over a thousand yuan, so I rarely come here to buy clothes.

:,,。

Our hotel offers three price tiers: a standard room is 300 yuan per night, a deluxe room 500 yuan, and a suite over 800 yuan.

,,。

When buying books online, I usually compare the price levels at different bookstores and choose one that is both cheap and reliable.

,,。

Although this phone's price is a bit higher than similar products, its camera quality is really good, and many people are still willing to buy it.

,,。

As the Spring Festival approaches, airfare prices are getting higher by the day, so I had no choice but to book my ticket a month in advance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập