100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

价格 (jià gé): giá cả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giá cả
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giá cả
  • giá
  • số tiền được mong đợi, yêu cầu hoặc đưa ra để thanh toán cho một cái gì đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 商品或服务在买卖时需要付出的钱数,通常用货币单位表示
  • 也指价值或代价。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

giá

square

Câu ví dụ

?

What is the price of this phone?

。

The fruit prices here are very cheap.

。

House prices have risen recently.

?

Can you tell me the price of this piece of clothing?

。

The prices at this restaurant are reasonable.

。

This restaurant's prices are very reasonable.

。

Recently the price of oil has risen.

?

Can we negotiate the price a bit?

,。

The price is too high; I can't afford it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập