100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

任务 (rèn wu): sứ mệnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sứ mệnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sứ mệnh
  • nhiệm vụ được giao
  • nhiệm vụ
  • bổn phận
  • vai trò
  • sứ mệnh
  • nhiệm vụ được giao
  • nhiệm vụ
  • bổn phận
  • vai trò

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 需要完成的工作或责任,通常有一定目标和要求
  • 上级或组织交给某人去完成的特定事情,常带有使命性。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để phân bổ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This task must be completed today.

。

The teacher assigned us a new task.

。

He successfully completed this important mission.

。

Our task is to provide the best service for guests.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập