100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

优越 (yōu yuè): ưu việt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ưu việt
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ưu việt
  • sự ưu việt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容某个人或事物在条件、地位、能力等方面比别的更好、更强或更有利
  • 也指生活条件比别人好,如生活优越。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

excellent

HSK 3

từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở Nam Trung Quốc hoặc Nam Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam (越南); vượt qua; vượt lên; vượt trội; càng... càng; vượt qua; vượt trội; vượt qua; vượt lên; càng... càng... (trong mẫu 越...越...); viết tắt của Việt Nam (越南)

Câu ví dụ

,。

This company not only pays high salaries; its working environment is also much superior to that of its peers.

,。

She grew up in a privileged family environment but never showed off her background.

,。

Because it occupies a superior geographical location, this port city quickly became a trade center.

。

The newly developed material is clearly superior to traditional materials in heat resistance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập