会见 (huì jiàn): gặp (ai đó đang đến thăm)
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- gặp (ai đó đang đến thăm)
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- gặp (ai đó đang đến thăm)
Giải thích bằng tiếng Trung
- 和来访的客人或重要人物正式见面、交谈
- 多用于外交、商务或正式场合,表示有礼貌地接待并谈话。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp; tụ họp; cuộc họp; cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp; nhóm; hiệp hội; (dạng ràng buộc) một khoảnh khắc (cách phát âm Đài Loan [hui3]); có thể, biết cách; có khả năng, chắc chắn; gặp, tụ họp; cuộc họp, cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp, nhóm, hiệp hội
Câu ví dụ
The mayor met with the visiting foreign delegation in his office, and the two sides exchanged views on economic cooperation.
Ten years after graduation, I finally had the chance to return to my alma mater to meet with my former advisor, and I was very excited.
The company president personally met with the newly hired engineers and encouraged them to innovate boldly.
The president met with the visiting French president at the presidential palace, and the two countries signed several cooperation agreements.
The manager met with the client in the conference room and discussed the various terms of the contract in detail.
The ambassador met with representatives of international students at the residence and listened to their experiences studying abroad.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.