100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

会议 (huì yì): cuộc họp; hội nghị; cuộc họp; hội nghị; hội đồng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cuộc họp; hội nghị; cuộc họp; hội nghị; hội đồng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cuộc họp
  • hội nghị
  • cuộc họp
  • hội nghị
  • hội đồng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人们聚在一起,为了讨论问题、交换意见或做出决定而进行的集体活动
  • 通常有一定的时间、地点和参加人员,可以是正式的,也可以是非正式的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp; tụ họp; cuộc họp; cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp; nhóm; hiệp hội; (dạng ràng buộc) một khoảnh khắc (cách phát âm Đài Loan [hui3]); có thể, biết cách; có khả năng, chắc chắn; gặp, tụ họp; cuộc họp, cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp, nhóm, hiệp hội

HSK 7

để bình luận về

Câu ví dụ

。

There is an important meeting tomorrow morning.

。

The manager is holding a meeting in the conference room.

。

I will attend an international conference next week.

。

This meeting discussed the issue of environmental protection.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập