100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

伤口 (shāng kǒu): vết thương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vết thương
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vết thương
  • cắt đứt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 身体因受伤而裂开或破损的地方,通常伴有疼痛、出血或发炎。例如刀伤、擦伤或手术后在皮肤上留下的裂口。引申可指感情上受到的伤害,如心灵的伤口。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để làm tổn thương

HSK 1

miệng; loại từ cho những thứ có miệng (người; miệng (bộ phận cơ thể); loại từ cho người, đồ vật có miệng, miếng cắn, và ngụm; lỗ mở; lối vào; rìa

Câu ví dụ

,,。

Xiaoming accidentally fell while riding his bike and got a cut on his knee; his mother quickly cleaned the wound with disinfectant.

,。

The doctor carefully examined the wound on the patient's abdomen and only after confirming there was no infection did he proceed to stitch it up with confidence.

,,。

Although the wound has healed, the scar still aches faintly every time it rains.

,,。

The nurse changed the dressing on the elderly man's wound on time every day and reminded him not to get it wet to avoid infection.

,。

The war left wounds that are hard to heal in this country, and people are still working hard to rebuild their homes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập