100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

伸手 (shēn shǒu): Để vươn ra với bàn tay của một

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để vươn ra với bàn tay của một
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để vươn ra với bàn tay của một
  • để đưa ra một bàn tay
  • (fig.)để cầu xin
  • để tham gia vào
  • để can thiệp
  • Để vươn ra với một tay

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把手伸出来,向前、向外或向某个方向伸出
  • 常用来表示想要拿东西、帮助别人或跟别人握手
  • 也表示开始参与或介入某事,如伸手帮忙、伸手要钱。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để kéo dài

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Câu ví dụ

,,。

The cup on the table was too far from me. I reached out to get it, but almost knocked it over.

,。

The elderly woman couldn't stand steadily on the bus, and the young man next to her immediately reached out to steady her.

,,。

The teacher came into the classroom. Xiaoming reached into his backpack, took out his textbook, and got ready for class.

,,。

Seeing a hundred-yuan bill on the ground, he reached down and picked it up, then handed it to a police officer.

,,。

She reached out and felt the child's forehead, found he had a slight fever, and quickly took him to the hospital.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập