100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

低迷 (dī mí): mờ (công cảnh, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mờ (công cảnh, vv)
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mờ (công cảnh, vv)
  • thấp (tinh hồn)
  • in a slump (nền kinh tế)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容景色、画面等模糊不清,看不分明
  • 也指人的神情恍惚、迷茫,精神不振
  • 还常用来形容市场、经济等处于不景气或低落的状态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thấp; ở dưới; cúi (đầu); rũ xuống; buông xuống; nghiêng; thấp (về chiều cao, mức độ, cấp độ hoặc cao độ); cúi đầu hoặc rũ xuống

HSK 5

để bị hoang mang

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập