100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

作出 (zuò chū): để đưa ra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đưa ra
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đưa ra
  • để đi lên với
  • to make (một lựa chọn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示进行或完成某个动作,从而产生出某种结果或决定。常用于书面语,如作出决定、作出贡献、作出反应
  • 也可以指发出某种动作或声音,如作出回应。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

làm

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Câu ví dụ

,。

After three hours of discussion, the committee finally made a decision on this issue.

,。

In order to attract more customers, the company made significant improvements to the product packaging.

,,。

Faced with everyone's criticism, he not only didn't get angry but instead gave a positive response.

,。

After repeated experiments, the scientists finally made an astonishing discovery.

,。

At the graduation ceremony, the principal offered sincere blessings to every graduate.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập