100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

作文 (zuò wén): để viết một essay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để viết một essay
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để viết một essay
  • Essay (Student Essay)
  • để viết một essay hoặc composition
  • một bài viết hoặc bài luận (đặc biệt là công việc viết của sinh viên)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 写文章,多指学生练习写作
  • 也指写出来的文章,通常指学生写的短文或考试中的写作题。作为动词时,表示练习写文章这个过程
  • 作为名词时,指写成的文章本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

làm

HSK 7

Ngôn ngữ

Câu ví dụ

。

The teacher asked us to write a composition.

。

His composition is well written.

。

The essay topic on this exam is very difficult.

。

I practice writing compositions every day.

。

He handed the composition to the teacher.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập