100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

作用 (zuò yòng): tác động lên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, (verb)

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tác động lên
Số chữ
2
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tác động lên
  • ảnh hưởng đến
  • hành động
  • chức năng
  • hoạt động
  • tác động
  • kết quả
  • hiệu quả
  • mục đích
  • ý định
  • -hóa
  • hiệu quả
  • tác động
  • kết quả
  • chức năng
  • vai trò
  • hành động
  • tác động lên
  • ảnh hưởng đến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对人或事物产生的影响或效果,比如药物的作用、老师的作用
  • 也对某对象施加动作或影响,常和“于”连用,比如力作用于物体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

làm

HSK 3

dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn

Câu ví dụ

。

This medicine has a very good effect on colds.

。

Water acts to evaporate when heated.

。

The role of a teacher is to help students learn and grow.

。

This plant plays an important role in purifying the air.

。

His suggestion had a great effect on my decision.

。

This medicine has side effects.

。

Parents' education has a great effect on children.

。

He played an important role in the team.

。

This drug acts on the nervous system.

。

The new policy has begun to take effect.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập