100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

佳节 (jiā jié): ngày lễ hội

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngày lễ hội
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngày lễ hội
  • kỳ nghỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 美好而欢乐的节日,通常指传统节日或有特别庆祝意义的日子
  • 带有喜庆、团聚、祝福的意味,常用于书面语或正式表达,如中秋佳节、新春佳节。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phần của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; tiết kiệm; tiết kiệm; khí tiết; trinh tiết; lượng từ cho đoạn: bài học; khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí; lễ hội; ngày lễ; lượng từ cho đoạn, bài học, v.v.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、,。

On the festive day of Mid-Autumn, our whole family gathered together to eat mooncakes and admire the moon; we were very happy.

,,。

Spring Festival is the most important festive day for Chinese people; no matter how far away they are, everyone returns home for a family reunion.

,,。

Whenever a festive day comes, the shopping mall is always crowded with people buying gifts, and the atmosphere is especially lively.

,,。

During the National Day festive period, celebrations are held all over the country, and people's faces are filled with smiles.

,,。

On the Dragon Boat Festival, many places hold dragon boat races, and the riverbanks are packed with spectators.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập