100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

例如 (lì rú): Ví dụ như:

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Ví dụ như:
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Ví dụ như:
  • Ví dụ như
  • như là:
  • ví dụ
  • ví dụ
  • như
  • Để đưa ra một ví dụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示举例说明,引出一个人或事物作为例子,用来帮助说明前面的观点或情况。后面常跟具体的人、事、物或句子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

như là

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Many fruits, for example apples and bananas, are rich in vitamins.

,。

You can participate in some activities, such as running or swimming.

,。

For example, he reads every day.

,,。

Some animals, for example pandas, are very rare.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập